Start Course

Khóa học tiếng Nhật Online cấp độ N5 (15 bài)

Course Fee : ¥18,000

Bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật cho người nước ngoài

Course Curriculum

Lesson 1

準備 (Chuẩn bị cho khóa học)

Lesson 2

第1課  わたしは がくせいです。 Bài 1: Tôi là sin...

Lesson 3

目標(Mục tiêu)

Lesson 4

会話(Hội thoại)

Lesson 5

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 6

語彙(Từ vựng)

Lesson 7

表現(Các diễn đạt)

Lesson 8

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 9

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 10

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 11

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 12

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 13

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 14

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 15

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 16

会話復習 Ôn tập hội thoại

Lesson 17

テスト

Lesson 18

第2課 この ひとは だれですか。 Bài 2: Người này...

Lesson 19

目標(Mục tiêu)

Lesson 20

会話(Hội thoại)

Lesson 21

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 22

語彙(Từ vựng)

Lesson 23

表現(Các diễn đạt)

Lesson 24

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 25

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 26

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 27

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 28

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 29

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 30

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 31

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 32

テスト

Lesson 33

第3課 かいぎしつは どこに ありますか。 Bài 3:...

Lesson 34

目標(Mục tiêu)

Lesson 35

会話(Hội thoại)

Lesson 36

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 37

語彙(Từ vựng)

Lesson 38

表現(Các diễn đạt)

Lesson 39

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 40

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 41

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 42

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 43

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 44

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 45

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 46

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 47

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 48

テスト

Lesson 49

第4課 デパートは なんじから なんじまでですか。 B...

Lesson 50

目標(Mục tiêu)

Lesson 51

会話(Hội thoại)

Lesson 52

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 53

語彙(Từ vựng)1

Lesson 54

語彙(Từ vựng)2

Lesson 55

表現(Các diễn đạt)

Lesson 56

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 57

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 58

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 59

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 60

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 61

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 62

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 63

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 64

テスト

Lesson 65

第5課 かようびに ひろしまへ いきます。 Bài 5: T...

Lesson 66

目標(Mục tiêu)

Lesson 67

会話(Hội thoại)

Lesson 68

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 69

語彙(Từ vựng)1

Lesson 70

語彙(Từ vựng)2

Lesson 71

表現(Các diễn đạt)

Lesson 72

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 73

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 74

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 75

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 76

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 77

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 78

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 79

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 80

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 81

テスト

Lesson 82

第6課 あきはばらまで どうやって 行きましたか。...

Lesson 83

目標(Mục tiêu)

Lesson 84

会話(Hội thoại)

Lesson 85

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 86

語彙(Từ vựng)1

Lesson 87

語彙(Từ vựng)2

Lesson 88

表現(Các diễn đạt)

Lesson 89

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 90

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 91

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 92

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 93

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 94

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 95

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 96

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 97

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 98

テスト

Lesson 99

第7課 いっしょに スキーに 行きませんか。 Bài 7...

Lesson 100

目標(Mục tiêu)

Lesson 101

会話(Hội thoại)

Lesson 102

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 103

語彙(Từ vựng)1

Lesson 104

語彙(Từ vựng)2

Lesson 105

表現(Các diễn đạt)

Lesson 106

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 107

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 108

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 109

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 110

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 111

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 112

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 113

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 114

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 115

テスト

Lesson 116

第8課 今週は あまり さむくないです。 Bài 8: Tuần...

Lesson 117

目標(Mục tiêu)

Lesson 118

会話(Hội thoại)

Lesson 119

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 120

語彙(Từ vựng)1

Lesson 121

語彙(Từ vựng)2

Lesson 122

表現(Các diễn đạt)

Lesson 123

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 124

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 125

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 126

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 127

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 128

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 129

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 130

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 131

文法(Ngữ pháp)8

Lesson 132

文法(Ngữ pháp)9

Lesson 133

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 134

テスト

Lesson 135

第9課 この店は おいしくて、とても 有名ですよ。 B...

Lesson 136

目標(Mục tiêu)

Lesson 137

会話(Hội thoại)

Lesson 138

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 139

語彙(Từ vựng)1

Lesson 140

語彙(Từ vựng)2

Lesson 141

表現(Các diễn đạt)

Lesson 142

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 143

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 144

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 145

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 146

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 147

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 148

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 149

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 150

文法(Ngữ pháp)8

Lesson 151

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 152

テスト

Lesson 153

第10課 あきはばらへ まんがを 買いに 行きます。...

Lesson 154

目標(Mục tiêu)

Lesson 155

会話(Hội thoại)

Lesson 156

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 157

語彙(Từ vựng)1

Lesson 158

語彙(Từ vựng)2

Lesson 159

語彙(Từ vựng)3

Lesson 160

表現(Các diễn đạt)

Lesson 161

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 162

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 163

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 164

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 165

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 166

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 167

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 168

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 169

文法(Ngữ pháp)8

Lesson 170

文法(Ngữ pháp)9

Lesson 171

文法(Ngữ pháp)10

Lesson 172

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 173

テスト

Lesson 174

第11課 あんどうさんは 電話を かけています。 Bài...

Lesson 175

目標(Mục tiêu)

Lesson 176

会話(Hội thoại)

Lesson 177

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 178

語彙(Từ vựng)1

Lesson 179

語彙(Từ vựng)2

Lesson 180

語彙(Từ vựng)3

Lesson 181

表現(Các diễn đạt)

Lesson 182

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 183

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 184

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 185

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 186

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 187

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 188

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 189

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 190

文法(Ngữ pháp)8

Lesson 191

文法(Ngữ pháp)9

Lesson 192

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 193

テスト

Lesson 194

第12課 明日の 天気を しらべるね。 Bài 12: Tôi s...

Lesson 195

目標(Mục tiêu)

Lesson 196

会話(Hội thoại)

Lesson 197

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 198

語彙(Từ vựng)1

Lesson 199

語彙(Từ vựng)2

Lesson 200

表現(Các diễn đạt)

Lesson 201

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 202

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 203

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 204

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 205

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 206

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 207

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 208

テスト

Lesson 209

第13課 わたしは 新しいくつを 買いたいです。 Bài...

Lesson 210

目標(Mục tiêu)

Lesson 211

会話(Hội thoại)

Lesson 212

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 213

語彙(Từ vựng)1

Lesson 214

語彙(Từ vựng)2

Lesson 215

表現(Các diễn đạt)

Lesson 216

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 217

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 218

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 219

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 220

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 221

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 222

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 223

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 224

文法(Ngữ pháp)8

Lesson 225

文法(Ngữ pháp)9

Lesson 226

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 227

テスト

Lesson 228

第14課 ごご7時に 駅に 来てください。 Bài 14: Bạn...

Lesson 229

目標(Mục tiêu)

Lesson 230

会話(Hội thoại)

Lesson 231

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 232

語彙(Từ vựng)1

Lesson 233

語彙(Từ vựng)2

Lesson 234

表現(Các diễn đạt)

Lesson 235

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 236

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 237

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 238

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 239

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 240

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 241

文法(Ngữ pháp)6

Lesson 242

文法(Ngữ pháp)7

Lesson 243

文法(Ngữ pháp)8

Lesson 244

文法(Ngữ pháp)9

Lesson 245

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 246

テスト

Lesson 247

第15課 昨日 としょかんに 本を 返すことが できま...

Lesson 248

目標(Mục tiêu)

Lesson 249

会話(Hội thoại)

Lesson 250

語彙リスト(Danh sách từ vựng)

Lesson 251

語彙(Từ vựng)1

Lesson 252

語彙(Từ vựng)2

Lesson 253

表現(Các diễn đạt)

Lesson 254

文法リスト(Danh sách ngữ pháp)

Lesson 255

文法(Ngữ pháp)1

Lesson 256

文法(Ngữ pháp)2

Lesson 257

文法(Ngữ pháp)3

Lesson 258

文法(Ngữ pháp)4

Lesson 259

文法(Ngữ pháp)5

Lesson 260

会話復習(Ôn tập hội thoại)

Lesson 261

テスト

Course Overview

「オンライン日本語N5コース」は、日本語能力試験N5レベルに合わせた日本語学習教材です。日本語能力試験のN5レベルに相当する語彙、表現、文法を学ぶことができます。また、さらに日本語でのコミュニケーション能力を向上させるために、N5レベルの日本語が日常会話でどのように使われているのかを実際の映像で見ることができます。ナレーション全てにベトナム語字幕が入っているので、日本語学習が初めての方でも気軽に勉強ができます。さらに、漢字に馴染みが無い国の方でも勉強ができるように、第1課から第3課はすべての日本語にはローマ字を表記し、すべての課の例文にはベトナム語を併記しています。

“Khóa học tiếng Nhật online cấp độ N5” là tài liệu học tiếng Nhật phù hợp với cấp độ N5 của kỳ thi năng lực Nhật ngữ. Các bạn có thể học được Từ vựng, cách diễn đạt và ngữ pháp tương đương với cấp độ N5 của Kỳ thi năng lực nhật ngữ. Ngoài ra, đểnâng cao hơn nữa năng lực giao tiếp bằng tiếng Nhật, các bạn có thể xem được các hình ảnh thực tế về tiếng Nhật của cấp độ N5 được sử dụng như thế nào trong giao tiếp hàng ngày. Tất cả các hình ảnh âm thanh đều có kèm theo phụ đề tiếng Việt nên những người mới bắt đầu học tiếng Nhật đều có thể học một cách dễ dàng. Thêm vào đó, để những bạn ở các quốc gia không dùng Hán tự có thể học được, từ bài 1 đến bài 13 đều có kèm theo chữ Romaji và các câu ví dụ đều được ghi bằng tiếng Việt.

 

コース修了時に、生徒は以下のことができるようになります。

1. 日本語の単語の書き方・発音などの基本の習得

2. 日本語能力試験のN5レベルに相当する語彙、表現、文法の習得

3. 日常生活でよく使う基本的な挨拶ができる

4. ひらがなやカタカナ、N5レベルの漢字で書かれた定型的な語句や文章を読んで理解することができる。

5. 日常生活の中で、簡単な短い会話がゆっくり話せる、また、必要な情報を聞き取ることができる。

 

Khi hoàn thành khóa học, học viên có thể làm làm được những điều dưới đây.

1.Nắm được những điều cơ bản như cách viết , cách phát âm từ vựng trong tiếng Nhật.

2.Nắm được Từ vựng, cách diễn đạt, ngữ pháp tương đương với cấp độ N5 của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.

3.Có thể chào hỏi cơ bản sử dụng trong đời sống hàng ngày

4.Nói một cách chậm rãi những đoạn thội thoại nhỏ, nghe được những thông tin cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.

 

日本語の学習能力の向上、日本語能力試験N5語学資格の取得、ビジネス日本語の習得に役立つ教材です。

このコースは一般の日本語学習初心者でも、入門レベルのビジネス日本語を勉強したい学習者でも、日本語能力試験N5の受験生にもご利用いただける教材になっております。

Đây là tài liệu rất có ích cho việc học tập tiếng Nhật, lấy được bằng của kỳ thi năng lực Nhật ngữ cấp độ N5, cũng như việc nắm vững tiếng nhật kinh doanh.

Tài liệu của khóa học này có thể được sử dụng cho những người mới bắt đầu học tiếng Nhật nói chung, những người học muốn học tiếng Nhật kinh doanh trình độ nhập môn và cả những người muốn dự thi kỳ thi năng lực Nhật ngữ cấp độ N5.

 

Requirements

  • Nắm vững cách viết và cách phát âm của Hiragana và Katakana trong tiếng Nhật (có khả năng sử dụng khóa học nhập môn tiếng Nhật trực tuyến)
  • In giáo trình định dạng file PDF của tiếng Nhật trực tuyến ra để vừa tham khảo giáo trình vừa học.
  • Biết cách hiển thị của tài liệu. Trong tài liệu này, các cách hiển thị Romaji và ngữ pháp tiếng Nhật đều có qui tắc. Hãy tham khảo từng ý nghĩa ở File “N5-VN-How to use this study materials (Dành cho những người sử dụng giáo trình)”.
  • Trong các hình ảnh đều có góc dành để luyện tập. Chúng tôi sẽ cho người học thời gian để suy nghĩ, nhưng trong trường hợp thời gian suy nghĩ không đủ thì có thể dừng hình ảnh lại một lúc.
  • Khi ôn tập và chuẩn bị bài, các bạn có thể sử dụng danh mục Từ vựng, cách diễn đạt và Ngữ pháp của Khóa học cấp độ N5.

About Expert - アテイン株式会社

様々なeラーニングコンテンツを15年以上制作販売しています。請負制作も含めると1000コンテンツを越えます。自社制作販売のeラーニングコンテンツは主にIT、開発、ソフトウェア、ビジネス知識などの動画教材です。自社スタジオと編集環境があるので、シナリオ、ナレーション、映像収録、編集まで全ての工程を自社内で完結しており、それが安定したクオリティに繋がっています。今後はさらに実務に役立つ教材の提供を考えています。

 

We have been producing and selling e-learning contents since 15 years. And we have over 1000 contents now. Furthermore, we have took orders from other firms. We primarily make educational videos for IT Development, Software, and Business Information. Since we have our own studio, production and editing facilities, we can consistently produce high quality contents. We strive to provide more and more realistic materials.

More Courses by アテイン株式会社

User Reviews Write a Review

[[ review.learner_username ]]

[[ review.comments ]]

No Review(s)